Khổng Lào mở ra không gian phát triển Du Lịch
Khổng Lào mở ra không gian phát triển Du Lịch
Xã Khổng Lào, tỉnh Lai Châu sở hữu nhiều tiềm năng du lịch như cảnh quan thiên nhiên, bản sắc văn hóa dân tộc cùng các lễ hội truyền thống. Sau khi được sắp xếp lại đơn vị hành chính, không gian du lịch của xã được mở rộng. Với 8 dân tộc cùng sinh sống, trong đó chủ yếu là dân tộc Dao và Thái, địa phương xác định tiếp tục đẩy mạnh phát triển du lịch gắn với gìn giữ và phát huy giá trị văn hóa truyền thống các dân tộc trên địa bàn.
Xây dựng đời sống văn hóa trong diện mạo mới
Xây dựng đời sống văn hóa trong diện mạo mới
Sau khi sáp nhập, cấp ủy chính, quyền xã Khổng Lào đã triển khai nhiều giải pháp nhằm đẩy mạnh phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”. Qua đó tinh thần đoàn kết các dân tộc được củng cố và lan tỏa mạnh mẽ trong cộng đồng.
Ngày thứ 7 vì dân ở xã Nậm Tăm
Ngày thứ 7 vì dân ở xã Nậm Tăm
Ngay khi mô hình chính quyền địa phương 2 cấp đi vào hoạt động, với quyết tâm đưa dịch vụ công đến gần hơn với người dân, đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số, Trung tâm phục vụ hành chính công của xã Nậm Tăm đã chủ động làm việc cả ngày thứ 7. Sự thay đổi tích cực này đã giúp giải quyết nhanh chóng các thủ tục hành chính cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.
Bộ máy mới, khí thế mới của Chính quyền vì Dân
Bộ máy mới, khí thế mới của Chính quyền vì Dân
Là một trong 2 phường trung tâm của tỉnh, phường Đoàn Kết thuận lợi về mọi mặt sau khi thực hiện sắp xếp lại bộ máy theo mô hình chính quyền 2 cấp. Không để người dân phải đợi lâu, bộ máy mới của phường Đoàn Kết đi vào hoạt động khẩn trương, tích cực ngay từ những ngày đầu.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,132.00
26,162.00
26,502.00
EUR
29,941.89
30,244.34
31,544.28
JPY
172.72
174.47
183.83
CNY
3,599.01
3,635.36
3,754.62
KRW
16.37
18.19
19.75
SGD
19,959.89
20,161.50
20,864.61
DKK
-
4,041.93
4,199.66
THB
717.00
796.66
831.07
SEK
-
2,723.89
2,841.53
SAR
-
6,979.84
7,285.73
RUB
-
311.97
345.59
NOK
-
2,564.31
2,675.06
MYR
-
6,172.29
6,311.34
KWD
-
85,697.17
89,452.84
CAD
18,671.70
18,860.31
19,479.04
CHF
32,009.63
32,332.96
33,393.67
INR
-
297.10
310.12
HKD
3,283.48
3,316.65
3,446.08
GBP
34,536.10
34,884.95
36,029.38
AUD
16,752.16
16,921.38
17,476.50