Thư của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm gửi các cháu thiếu niên, nhi đồng nhân dịp Tết Trung thu năm 2026
Thư của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm gửi các cháu thiếu niên, nhi đồng nhân dịp Tết Trung thu năm 2026
Nhân dịp Tết Trung thu 2026, ngày 19/9, Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm đã có Thư gửi các cháu thiếu niên, nhi đồng ở trong nước và ở ngoài nước, các cháu người nước ngoài ở Việt Nam. Báo và Phát thanh, Truyền hình Lai Châu trân trọng giới thiệu Thư của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm.
Họp báo Viettel Y-Fest 2026: Đổi mới sáng tạo, bùng nổ không gian nghệ thuật tại Lai Châu
Họp báo Viettel Y-Fest 2026: Đổi mới sáng tạo, bùng nổ không gian nghệ thuật tại Lai Châu
Chiều 20/9, Ban Tổ chức phối hợp thực hiện Chương trình Viettel Y-Fest 2026 tỉnh Lai Châu tổ chức Họp báo cung cấp thông tin về Chương trình “Viettel Y-Fest 2026 - Nhịp điệu cuộc sống” (Viettel Y-Fest 2026 - Beat of Life). Buổi họp báo được tổ chức theo hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến tới điểm cầu UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
Đồng chí Vũ Mạnh Hà - Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế viếng Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh
Đồng chí Vũ Mạnh Hà - Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế viếng Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh
Sáng 20/9, Đoàn công tác của Bộ Y tế do đồng chí Vũ Mạnh Hà - Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế làm Trưởng đoàn đến viếng, đặt vòng hoa, dâng hương tại Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Lai Châu. Cùng tham gia có đồng chí Hà Trọng Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; lãnh đạo các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,770.00
25,800.00
26,180.00
EUR
28,951.13
29,243.57
30,478.00
JPY
159.16
160.77
170.14
CNY
3,778.22
3,816.39
3,938.68
KRW
16.62
18.47
20.03
SGD
19,841.16
20,041.57
20,725.21
DKK
-
3,901.69
4,050.95
THB
690.41
767.12
799.66
SEK
-
2,584.54
2,694.17
SAR
-
6,881.34
7,177.61
RUB
-
293.59
324.99
NOK
-
2,693.15
2,807.39
MYR
-
6,319.21
6,456.80
KWD
-
84,089.80
88,167.10
CAD
17,990.30
18,172.02
18,754.33
CHF
30,849.28
31,160.89
32,159.41
INR
-
270.27
281.90
HKD
3,220.12
3,252.64
3,377.08
GBP
33,729.90
34,070.60
35,162.36
AUD
17,985.56
18,167.24
18,749.39