Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nhằm quy định thống nhất trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh. Quyết định quy định rõ phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, trình tự, thủ tục thực hiện, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2026.
Chia sẻ kinh nghiệm triển khai công tác điều hành chăm sóc và bảo vệ trẻ em
Chia sẻ kinh nghiệm triển khai công tác điều hành chăm sóc và bảo vệ trẻ em
Sáng 29/6, Hội Liên hiệp Phụ nữ (LHPN) tỉnh phối hợp với tổ chức Plan International Việt Nam tại Lai Châu tổ chức cuộc họp chia sẻ kinh nghiệm triển khai công tác điều hành chăm sóc và bảo vệ trẻ em trong Dự án “Trẻ em gái, phụ nữ trẻ và thanh niên Việt Nam là nhân tố tích cực của sự thay đổi trong việc hiện thực hóa quyền của họ đối với tương lai xanh và bền vững”.
Lễ mít tinh trực tuyến toàn quốc hưởng ứng Tháng hành động phòng, chống ma túy
Lễ mít tinh trực tuyến toàn quốc hưởng ứng Tháng hành động phòng, chống ma túy
Sáng 27/6, Bộ Công an tổ chức Lễ Mít tinh trực tuyến toàn quốc hưởng ứng Tháng hành động phòng, chống ma túy năm 2026 với chủ đề: “Chung một quyết tâm xây dựng xã, phường, đặc khu không ma túy”. Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà - Chủ tịch Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS, ma túy, mại dâm dự và phát biểu chỉ đạo.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,076.00
26,106.00
26,466.00
EUR
29,259.59
29,555.15
30,802.14
JPY
156.12
157.69
166.03
CNY
3,779.95
3,818.13
3,940.40
KRW
14.65
16.28
17.67
SGD
19,791.52
19,991.43
20,672.96
DKK
-
3,944.00
4,094.81
THB
696.74
774.16
806.98
SEK
-
2,655.02
2,767.59
SAR
-
6,964.11
7,263.82
RUB
-
318.22
352.26
NOK
-
2,599.78
2,710.01
MYR
-
6,388.87
6,527.86
KWD
-
85,003.83
89,123.75
CAD
18,048.80
18,231.11
18,814.95
CHF
31,718.20
32,038.59
33,064.61
INR
-
276.40
288.30
HKD
3,260.75
3,293.68
3,419.62
GBP
33,967.39
34,310.49
35,409.26
AUD
17,708.07
17,886.94
18,459.76