Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Tháng hành động phòng, chống ma túy năm 2026

Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Tháng hành động phòng, chống ma túy năm 2026

22/06/2026 15:12

Thực hiện Kế hoạch số 443/KH-BCA-UBND ngày 03/6/2026 của Bộ Công an - UBND thành phố Hà Nội về phối hợp tổ chức các hoạt động hưởng ứng Tháng hành động phòng, chống ma túy năm 2026 với chủ đề “Chung một quyết tâm xây dựng xã, phường, đặc khu không ma túy”. UBND tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch tổ chức các hoạt động hưởng ứng Tháng hành động phòng, chống ma túy năm 2026 với chủ đề “Chung một quyết tâm xây dựng xã, phường không ma túy”.

Ra mắt 2 Mô hình  “Nhóm phụ nữ kinh doanh online” và “Nhóm phụ nữ nòng cốt tuyên truyền xóa bỏ tảo hôn, hôn nhân cận huyết”
Ra mắt 2 Mô hình “Nhóm phụ nữ kinh doanh online” và “Nhóm phụ nữ nòng cốt tuyên truyền xóa bỏ tảo hôn, hôn nhân cận huyết”
Chiều 17/6, Hội Liên hiệp Phụ nữ (LHPN) phường Đoàn Kết tổ chức Hội nghị ra mắt 2 mô hình gồm: “Nhóm phụ nữ kinh doanh online” và “Nhóm phụ nữ nòng cốt tuyên truyền xóa bỏ tảo hôn, hôn nhân cận huyết”. Dự hội nghị có đồng chí Trần Đình Tiến - Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy phường; đại diện Hội LHPN tỉnh cùng 150 hội viên phụ nữ trên địa bàn. 
Ra quân thực hiện “Chiến dịch cao điểm 100 ngày đêm”
Ra quân thực hiện “Chiến dịch cao điểm 100 ngày đêm”
Sáng 17/6, tại công trình thi công Trường Phổ thông nội trú Tiểu học và THCS Pa Tần, Công an tỉnh Lai Châu tổ chức Lễ ra quân thực hiện “Chiến dịch cao điểm 100 ngày đêm” huy động cán bộ, chiến sĩ hỗ trợ xây dựng các trường phổ thông nội trú liên cấp tại các xã biên giới tỉnh Lai Châu.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,092.00
26,122.00
26,442.00
EUR
29,393.39
29,690.29
30,942.98
JPY
157.26
158.85
167.25
CNY
3,789.89
3,828.17
3,950.76
KRW
14.86
16.51
17.91
SGD
19,836.65
20,037.02
20,720.10
DKK
-
3,962.11
4,113.61
THB
705.13
783.48
816.70
SEK
-
2,689.12
2,803.13
SAR
-
6,972.49
7,272.55
RUB
-
343.14
379.84
NOK
-
2,661.33
2,774.17
MYR
-
6,294.32
6,431.25
KWD
-
85,102.94
89,227.64
CAD
18,100.63
18,283.47
18,868.98
CHF
31,739.94
32,060.54
33,087.25
INR
-
277.45
289.39
HKD
3,263.45
3,296.41
3,422.46
GBP
33,891.78
34,234.12
35,330.43
AUD
17,975.59
18,157.16
18,738.63