Lai Châu vươn lên xếp thứ 26 toàn quốc về kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Lai Châu vươn lên xếp thứ 26 toàn quốc về kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

01/07/2026 22:14

Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu vừa công bố danh sách thủ khoa các tổ hợp xét tuyển trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Kết quả cho thấy chất lượng giáo dục của tỉnh tiếp tục được duy trì với nhiều học sinh đạt điểm cao ở các tổ hợp truyền thống cũng như nhiều điểm 10 ở các môn thi.

Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nhằm quy định thống nhất trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh. Quyết định quy định rõ phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, trình tự, thủ tục thực hiện, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2026.
Chia sẻ kinh nghiệm triển khai công tác điều hành chăm sóc và bảo vệ trẻ em
Chia sẻ kinh nghiệm triển khai công tác điều hành chăm sóc và bảo vệ trẻ em
Sáng 29/6, Hội Liên hiệp Phụ nữ (LHPN) tỉnh phối hợp với tổ chức Plan International Việt Nam tại Lai Châu tổ chức cuộc họp chia sẻ kinh nghiệm triển khai công tác điều hành chăm sóc và bảo vệ trẻ em trong Dự án “Trẻ em gái, phụ nữ trẻ và thanh niên Việt Nam là nhân tố tích cực của sự thay đổi trong việc hiện thực hóa quyền của họ đối với tương lai xanh và bền vững”.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,076.00
26,106.00
26,466.00
EUR
29,259.59
29,555.15
30,802.14
JPY
156.12
157.69
166.03
CNY
3,779.95
3,818.13
3,940.40
KRW
14.65
16.28
17.67
SGD
19,791.52
19,991.43
20,672.96
DKK
-
3,944.00
4,094.81
THB
696.74
774.16
806.98
SEK
-
2,655.02
2,767.59
SAR
-
6,964.11
7,263.82
RUB
-
318.22
352.26
NOK
-
2,599.78
2,710.01
MYR
-
6,388.87
6,527.86
KWD
-
85,003.83
89,123.75
CAD
18,048.80
18,231.11
18,814.95
CHF
31,718.20
32,038.59
33,064.61
INR
-
276.40
288.30
HKD
3,260.75
3,293.68
3,419.62
GBP
33,967.39
34,310.49
35,409.26
AUD
17,708.07
17,886.94
18,459.76