Điều kiện, tiêu chuẩn thăng hạng giáo viên THPT năm 2026
Điều kiện, tiêu chuẩn thăng hạng giáo viên THPT năm 2026
Theo Thông tư 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giáo viên trung học phổ thông đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng II, hạng I phải đáp ứng các điều kiện về quá trình công tác, kết quả đánh giá nhiệm vụ, phẩm chất đạo đức, trình độ đào tạo và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định.
16 nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
16 nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
Nghị định 395/2026/NĐ-CP quy định cụ thể 16 nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội, từ tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng đến hỗ trợ phục hồi chức năng, phòng ngừa rủi ro và giúp các đối tượng hòa nhập cộng đồng. Nghị định có hiệu lực thi hành từ ngày 7/12/2026.
Người lính quân hàm xanh – Cầu nối số nơi biên cương
Người lính quân hàm xanh – Cầu nối số nơi biên cương
Từ hướng dẫn người dân sử dụng điện thoại thông minh, thực hiện dịch vụ công trực tuyến đến hỗ trợ quảng bá, tiêu thụ nông sản trên các nền tảng số, những người lính quân hàm xanh đang trở thành cầu nối đưa công nghệ đến gần hơn với đồng bào vùng biên Lai Châu, họ không chỉ góp phần thu hẹp khoảng cách số mà còn mở ra hướng phát triển sinh kế, nâng cao nhận thức pháp luật, củng cố thế trận lòng dân nơi phên giậu Tổ quốc.
 Thanh toán không dùng tiền mặt tại các bản du lịch cộng đồng
Thanh toán không dùng tiền mặt tại các bản du lịch cộng đồng
Du lịch cộng đồng ngày càng thu hút du khách bởi cảnh quan thiên nhiên, bản sắc văn hóa và những trải nghiệm gần gũi với đời sống người dân. Cùng với nâng cao chất lượng dịch vụ, thanh toán không dùng tiền mặt đang góp phần tạo thuận lợi cho các hộ kinh doanh và du khách, từng bước hướng tới cách làm du lịch hiện đại, chuyên nghiệp hơn.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,630.00
25,660.00
26,040.00
EUR
28,054.53
28,337.91
29,534.36
JPY
157.60
159.20
168.46
CNY
3,779.45
3,817.62
3,939.99
KRW
16.72
18.58
20.16
SGD
19,637.20
19,835.55
20,512.33
DKK
-
3,781.86
3,926.58
THB
675.89
750.99
782.86
SEK
-
2,553.06
2,661.38
SAR
-
6,851.17
7,146.21
RUB
-
305.61
338.30
NOK
-
2,735.58
2,851.64
MYR
-
6,278.97
6,415.74
KWD
-
83,365.20
87,408.10
CAD
18,004.57
18,186.43
18,769.36
CHF
30,390.58
30,697.56
31,681.50
INR
-
269.92
281.54
HKD
3,202.23
3,234.57
3,358.34
GBP
33,520.36
33,858.95
34,944.21
AUD
17,757.63
17,937.00
18,511.93