Lai Châu tăng cường triển khai thực hiện công tác bố trí ổn định dân cư

Lai Châu tăng cường triển khai thực hiện công tác bố trí ổn định dân cư

05/11/2026 11:20

Trước yêu cầu tăng cường phòng ngừa, ứng phó thiên tai và bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, UBND tỉnh Lai Châu ban hành Công văn số 9661/UBND-KTN ngày 03/11/2026, chỉ đạo các sở, ngành, địa phương tập trung rà soát, sắp xếp, bố trí ổn định dân cư tại các khu vực có nguy cơ cao xảy ra thiên tai; đồng thời ưu tiên nguồn lực, hoàn thiện chính sách hỗ trợ, bảo đảm điều kiện sống và sinh kế bền vững cho người dân tại nơi ở mới.

Hoàn thành xóa 100% thôn, bản “lõm sóng” trên địa bàn tỉnh
Hoàn thành xóa 100% thôn, bản “lõm sóng” trên địa bàn tỉnh
Chiều 3/11, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức Hội nghị báo cáo kết quả hoàn thành xóa bản lõm sóng viễn thông trước thời hạn trên địa bàn tỉnh. Dự hội nghị có đồng chí Tống Thanh Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; đại diện lãnh đạo một số sở, ngành tỉnh và các doanh nghiệp viễn thông.
Triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030
Triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030
Thực hiện Kế hoạch số 98-KH/TU, ngày 01/7/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030; Kế hoạch số 88-KH/ĐU, ngày 14/7/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh về triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trong Đảng bộ UBND tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 9471/KH-UBND ngày 29/10/2026 triển khai thực hiện.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,430.00
25,460.00
25,840.00
EUR
28,094.74
28,378.52
29,577.04
JPY
156.19
157.76
166.95
CNY
3,747.60
3,785.45
3,906.83
KRW
16.54
18.38
19.95
SGD
19,555.33
19,752.86
20,427.06
DKK
-
3,787.64
3,932.62
THB
676.48
751.64
783.54
SEK
-
2,576.91
2,686.28
SAR
-
6,794.68
7,087.37
RUB
-
297.63
329.47
NOK
-
2,704.81
2,819.61
MYR
-
6,268.83
6,405.46
KWD
-
82,854.09
86,873.24
CAD
17,916.38
18,097.35
18,677.64
CHF
30,658.23
30,967.91
31,960.89
INR
-
269.88
281.51
HKD
3,177.55
3,209.65
3,332.51
GBP
33,675.70
34,015.85
35,106.57
AUD
17,525.16
17,702.18
18,269.80