Đại tá Bùi Quyết Toán - Giám đốc Công an tỉnh Lai Châu kiểm tra tiến độ, động viên lực lượng thi công Trường Phổ thông Nội trú liên cấp Tiểu học và THCS xã Pa Tần
Đại tá Bùi Quyết Toán - Giám đốc Công an tỉnh Lai Châu kiểm tra tiến độ, động viên lực lượng thi công Trường Phổ thông Nội trú liên cấp Tiểu học và THCS xã Pa Tần
Ngày 26/7, Đoàn công tác của Công an tỉnh do Đại tá Bùi Quyết Toán - Giám đốc Công an tỉnh làm Trưởng đoàn trực tiếp kiểm tra thực địa, đôn đốc thi công và tặng quà động viên lực lượng công nhân, kỹ sư đang hoàn thiện Trường Phổ thông Nội trú liên cấp Tiểu học và THCS xã Pa Tần.
Phân bổ kinh phí hỗ trợ các gia đình bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xã Mường Than
Phân bổ kinh phí hỗ trợ các gia đình bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xã Mường Than
Nhằm kịp thời chia sẻ khó khăn, động viên các gia đình bị ảnh hưởng bởi mưa lũ, sáng 25/7, Đoàn công tác của Liên đoàn Lao động (LĐLĐ) tỉnh do đồng chí Phạm Ngọc Đang – Phó Chủ tịch LĐLĐ tỉnh làm Trưởng đoàn đã tổ chức phân bổ kinh phí hỗ trợ cho các hộ dân chịu thiệt hại tại xã Mường Than.
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lai Châu trao kinh phí hỗ trợ cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xã Mường Than
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lai Châu trao kinh phí hỗ trợ cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xã Mường Than
Sáng 25/7, Đoàn công tác của Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lai Châu do đồng chí Hoàng Kiều Anh – Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh làm Trưởng đoàn đến thăm, động viên và trao kinh phí hỗ trợ cho các gia đình có người tử vong do thiên tai trên địa bàn xã Mường Than.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,115.00
26,145.00
26,525.00
EUR
29,176.64
29,471.35
30,714.78
JPY
154.44
156.00
165.90
CNY
3,793.67
3,831.99
3,954.70
KRW
15.50
17.23
18.69
SGD
19,854.11
20,054.66
20,738.32
DKK
-
3,932.29
4,082.65
THB
690.22
766.91
799.43
SEK
-
2,652.91
2,765.39
SAR
-
6,975.35
7,275.53
RUB
-
321.33
355.69
NOK
-
2,669.10
2,782.27
MYR
-
6,382.77
6,521.61
KWD
-
85,068.48
89,191.44
CAD
18,177.65
18,361.27
18,949.25
CHF
31,343.08
31,659.68
32,673.52
INR
-
273.04
284.78
HKD
3,263.56
3,296.53
3,422.57
GBP
34,093.30
34,437.68
35,540.48
AUD
17,921.69
18,102.72
18,682.43