Môn thi Ngữ văn diễn ra an toàn, nghiêm túc
Môn thi Ngữ văn diễn ra an toàn, nghiêm túc
Sáng 11/6, cùng với thí sinh cả nước, gần 4.600 thí sinh trên địa bàn tỉnh bước vào môn thi đầu tiên - môn Ngữ văn của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 . Với sự chuẩn bị chu đáo của các cấp, ngành, địa phương cùng tinh thần chủ động của thí sinh, buổi thi diễn ra an toàn, nghiêm túc, đúng quy chế. Sau khi hoàn thành bài thi, nhiều thí sinh rời phòng thi với tâm trạng phấn khởi, tự tin, sẵn sàng bước vào các môn thi tiếp theo.
Đồng chí Tống Thanh Hải - Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh kiểm tra công tác coi thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại 2 điểm thi Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn và Trường THPT Chu Văn An
Đồng chí Tống Thanh Hải - Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh kiểm tra công tác coi thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại 2 điểm thi Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn và Trường THPT Chu Văn An
Sáng 11/6, Đoàn công tác của tỉnh do đồng chí Tống Thanh Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tỉnh Lai Châu (Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh) làm Trưởng đoàn đã đến kiểm tra công tác coi thi tại 2 điểm thi Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn và Trường THPT Chu Văn An (phường Tân Phong).
Mưa lớn kéo dài gây nhiều thiệt hại
Mưa lớn kéo dài gây nhiều thiệt hại
Từ ngày 8-10/6, trên địa bàn tỉnh xảy ra mưa lớn diện rộng, một số nơi xuất hiện mưa dông kèm theo gió lốc và sét, ảnh hưởng đến đời sống sinh hoạt, sản xuất của người dân và làm hư hỏng một số công trình hạ tầng.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,092.00
26,122.00
26,412.00
EUR
29,687.29
29,987.16
31,252.39
JPY
158.69
160.29
168.77
CNY
3,792.81
3,831.13
3,953.82
KRW
15.01
16.68
18.10
SGD
19,969.77
20,171.49
20,859.16
DKK
-
4,001.42
4,154.42
THB
710.91
789.90
823.39
SEK
-
2,735.36
2,851.34
SAR
-
6,968.54
7,268.43
RUB
-
344.64
381.50
NOK
-
2,702.44
2,817.02
MYR
-
6,419.16
6,558.81
KWD
-
85,153.66
89,280.87
CAD
18,338.31
18,523.55
19,116.76
CHF
32,234.40
32,560.00
33,602.72
INR
-
275.52
287.38
HKD
3,262.91
3,295.87
3,421.90
GBP
34,391.62
34,739.01
35,851.52
AUD
18,061.05
18,243.49
18,827.73