Cải cách hành chính gắn với chuyển đổi số

Cải cách hành chính gắn với chuyển đổi số

28/01/2026 11:07

Trong điều kiện là xã vùng sâu, vùng xa, trình độ dân trí và khả năng tiếp cận công nghệ thông tin của người dân còn không ít khó khăn, việc triển khai đồng bộ các giải pháp cải cách hành chính, nhất là cải cách thủ tục hành chính (TTHC) gắn với chuyển đổi số (cđs) được xem là hướng đi phù hợp, từng bước tạo chuyển biến căn bản trong phương thức điều hành, giải quyết công việc của chính quyền địa phương.

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn tuyên dương, khen thưởng các cá nhân đạt thành tích xuất sắc
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn tuyên dương, khen thưởng các cá nhân đạt thành tích xuất sắc
Sáng 23/1, Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn tổ chức Lễ tuyên dương, khen thưởng các cá nhân có thành tích xuất sắc trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và Cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh năm học 2025–2026. Nhà giáo Ưu tú Hồ Thanh An – Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng nhà trường chủ trì buổi lễ; cùng dự có các đồng chí phó hiệu trưởng, cán bộ, giáo viên và đông đảo học sinh nhà trường.
Tư vấn hướng nghiệp và giáo dục nghề nghiệp cho bộ đội xuất ngũ năm 2026
Tư vấn hướng nghiệp và giáo dục nghề nghiệp cho bộ đội xuất ngũ năm 2026
Tỉnh đoàn Lai Châu vừa phối hợp với Trung đoàn 880, Công ty Cổ phần Truyền thông Nhị Vân và Trường Cao đẳng Công thương Quốc tế tổ chức Chương trình "Tư vấn hướng nghiệp và giáo dục nghề nghiệp cho đoàn viên - thanh niên là các chiến sĩ chuẩn bị xuất ngũ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,890.00
25,920.00
26,280.00
EUR
30,515.75
30,823.99
32,124.92
JPY
164.69
166.35
175.15
CNY
3,660.78
3,697.75
3,816.22
KRW
15.76
17.51
18.99
SGD
20,149.54
20,353.07
21,047.19
DKK
-
4,117.27
4,274.75
THB
745.20
828.00
863.12
SEK
-
2,903.48
3,026.62
SAR
-
6,920.44
7,218.35
RUB
-
325.76
360.61
NOK
-
2,663.23
2,776.19
MYR
-
6,583.83
6,727.14
KWD
-
85,082.78
89,207.65
CAD
18,695.90
18,884.74
19,489.76
CHF
33,243.12
33,578.91
34,654.69
INR
-
283.72
295.93
HKD
3,252.38
3,285.23
3,410.89
GBP
35,101.12
35,455.68
36,591.59
AUD
17,766.73
17,946.20
18,521.14