Khổng Lào xây dựng trường học không khói thuốc

Khổng Lào xây dựng trường học không khói thuốc

30/09/2026 10:06

Nhận thức rõ tác hại của thuốc lá, đặc biệt là thuốc lá điện tử đối với lứa tuổi học sinh, thời gian qua, xã Khổng Lào đã triển khai nhiều giải pháp nhằm xây dựng môi trường học đường không khói thuốc. Trong đó, nhà trường giữ vai trò nòng cốt, gia đình là nền tảng, cộng đồng cùng tham gia giám sát, phòng ngừa; học sinh và giáo viên là lực lượng trực tiếp, tích cực thực hiện.

Nguồn vốn chính sách - Điểm tựa hoàn lương
Nguồn vốn chính sách - Điểm tựa hoàn lương
Thực hiện Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) chi nhánh tỉnh Lai Châu đã triển khai chính sách tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù, tạo điều kiện để những người từng lầm lỡ có thêm nguồn lực phát triển kinh tế, ổn định cuộc sống. Qua đó, góp phần giúp họ từng bước tái hòa nhập cộng đồng, hạn chế nguy cơ tái phạm và xây dựng cuộc sống mới.
Ma túy tổng hợp - hiểm họa khôn lường
Ma túy tổng hợp - hiểm họa khôn lường
Không chỉ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe, ma túy tổng hợp (MTTH) còn đe dọa tương lai của thanh thiếu niên, làm phát sinh nhiều hành vi vi phạm pháp luật, ảnh hưởng đến an ninh, trật tự và cuộc sống bình yên của nhân dân. Trước hiểm họa đó, Công an tỉnh triển khai đồng bộ các giải pháp phòng ngừa, đấu tranh, từng bước ngăn chặn ma túy từ cơ sở, hướng tới xây dựng địa bàn an toàn, không có ma túy.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,750.00
25,780.00
26,160.00
EUR
28,688.44
28,978.22
30,201.48
JPY
159.34
160.95
170.34
CNY
3,776.05
3,814.19
3,936.41
KRW
16.55
18.39
19.95
SGD
19,787.09
19,986.96
20,668.75
DKK
-
3,866.69
4,014.62
THB
682.68
758.53
790.71
SEK
-
2,546.87
2,654.91
SAR
-
6,876.77
7,172.86
RUB
-
294.22
325.69
NOK
-
2,651.28
2,763.75
MYR
-
6,303.50
6,440.76
KWD
-
83,943.09
88,013.38
CAD
17,837.09
18,017.27
18,594.63
CHF
30,345.09
30,651.60
31,633.84
INR
-
269.02
280.61
HKD
3,216.69
3,249.19
3,373.49
GBP
33,466.05
33,804.09
34,887.35
AUD
17,680.70
17,859.30
18,431.60