Các tin của tác giả: Gió Pư (Có 359 kết quả)
Phát huy hiệu quả mô hình “Địa chỉ tin cậy tại cộng đồng”
Phát huy hiệu quả mô hình “Địa chỉ tin cậy tại cộng đồng”
Thời gian qua, Hội Liên hiệp Phụ nữ (LHPN) xã Tà Tổng tích cực triển khai mô hình “Địa chỉ tin cậy tại cộng đồng” nhằm hỗ trợ kịp thời các nạn nhân bị bạo lực gia đình, xâm hại hoặc mua bán người. Mô hình là điểm tựa an toàn để những người yếu thế tạm lánh khi gặp nguy cấp và nhận sự giúp đỡ phù hợp ngay tại địa phương.
Rừng Tà Tổng thêm xanh
Rừng Tà Tổng thêm xanh
Nhờ sự vào cuộc quyết liệt của cấp ủy, chính quyền và người dân địa phương, những cánh rừng ở xã Tà Tổng được chăm sóc, bảo vệ, phát triển ngày càng xanh tốt. Qua đó, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái; tạo sinh kế và cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho người dân.
Đảng ủy Ban Chỉ huy Khu vực Phòng thủ 2 - Bum Tở: Ra nghị quyết lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ năm 2026
Đảng ủy Ban Chỉ huy Khu vực Phòng thủ 2 - Bum Tở: Ra nghị quyết lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ năm 2026
Sáng 1/12, Đảng ủy Ban Chỉ huy Khu vực Phòng thủ 2 - Bum Tở (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) tổ chức Hội nghị ra nghị quyết lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng và xây dựng Đảng bộ năm 2026. Thượng tá Nguyễn Mạnh Lực - Bí thư Đảng uỷ Ban Chỉ huy Khu vực Phòng thủ 2 - Bum Tở chủ trì hội nghị.
Xã Thu Lũm: Tập trung phát triển cây dược liệu
Xã Thu Lũm: Tập trung phát triển cây dược liệu
Phát huy lợi thế về khí hậu mát mẻ, đất rừng rộng, xã Thu Lũm tập trung phát triển cây dược liệu dưới tán rừng. Từ đó, mở ra cơ hội phát triển kinh tế bền vững, giúp người dân nâng cao thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,057.00
26,087.00
26,387.00
EUR
29,703.56
30,003.59
31,269.59
JPY
159.78
161.39
169.93
CNY
3,675.49
3,712.61
3,831.52
KRW
15.42
17.13
18.59
SGD
19,857.35
20,057.93
20,741.77
DKK
-
4,005.32
4,158.48
THB
737.17
819.07
853.80
SEK
-
2,789.49
2,907.77
SAR
-
6,965.17
7,264.94
RUB
-
319.51
353.68
NOK
-
2,543.59
2,651.45
MYR
-
6,407.82
6,547.23
KWD
-
85,413.35
89,553.36
CAD
18,426.38
18,612.50
19,208.60
CHF
31,856.97
32,178.76
33,209.35
INR
-
288.89
301.32
HKD
3,274.25
3,307.32
3,433.79
GBP
34,224.11
34,569.81
35,676.98
AUD
17,142.77
17,315.93
17,870.51