Các tin của tác giả: Hoa Mai (Có 5 kết quả)
Chú trọng công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chú trọng công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
(BLC) - Những năm qua, ngành Y tế tỉnh ta đã tập trung triển khai, quán triệt, xây dựng kế hoạch thực hiện hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. Qua đó, không chỉ xây dựng khối đoàn kết nội bộ mà còn góp phần tích cực vào thực hiện thắng lợi nhiệm vụ chăm sóc sức khỏe nhân dân.
Phát huy vai trò của đông y trong chăm sóc sức khỏe Nhân dân
Phát huy vai trò của đông y trong chăm sóc sức khỏe Nhân dân
(BLC) – Tăng cường y, dược cổ truyền trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân theo tinh thần Chỉ thị số 24-CT/TW, ngày 4/7/2008 của Ban Bí thư Trung ương Đảng “Về phát triển nền đông y Việt Nam và Hội Đông y Việt Nam trong tình hình mới” được ngành Y tế tỉnh ta quán triệt, triển khai tích cực, hiệu quả. Qua đó, góp phần thực hiện mục tiêu bảo đảm an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh.
Đẩy mạnh chăm sóc sức khỏe cho vị thành niên, thanh niên
Đẩy mạnh chăm sóc sức khỏe cho vị thành niên, thanh niên
(BLC) – Những năm qua, công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản (SKSS) cho vị thành niên trong trường học được quan tâm chỉ đạo và tổ chức thực hiện nghiêm túc, nhất là phổ biến kiến thức về chăm sóc SKSS, góp phần để thế hệ trẻ tỉnh nhà có một cuộc sống lành mạnh về thể chất và tinh thần.
Múa dân gian của các dân tộc Lai Châu
Múa dân gian của các dân tộc Lai Châu
(BLC) – Các dân tộc ở Lai Châu có rất nhiều bài múa độc đáo thường được biểu diễn cả trong các lễ hội và các hoạt động sinh hoạt văn hoá của cộng đồng, phản ánh đời sống tinh thần rất phong phú của đồng bào.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,112.00
26,142.00
26,362.00
EUR
29,605.67
29,904.72
31,166.42
JPY
159.83
161.45
169.98
CNY
3,731.63
3,769.32
3,890.02
KRW
15.09
16.77
18.19
SGD
19,953.67
20,155.23
20,842.31
DKK
-
3,991.88
4,144.51
THB
711.29
790.32
823.83
SEK
-
2,736.22
2,852.23
SAR
-
6,977.24
7,277.49
RUB
-
312.57
346.00
NOK
-
2,652.46
2,764.92
MYR
-
6,461.54
6,602.10
KWD
-
85,361.98
89,499.13
CAD
18,441.01
18,627.28
19,223.78
CHF
32,149.94
32,474.68
33,514.62
INR
-
281.75
293.87
HKD
3,265.76
3,298.75
3,424.88
GBP
33,945.78
34,288.67
35,386.69
AUD
17,727.47
17,906.54
18,479.95